Diễn đàn hỏi đáp

Tạo bài viết

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế giúp bạn tự tin hơn trong công việc ! Siêu cần thiết !

vokimvan2711 đã tạo 09:04 19-07-2022 115 lượt xem 0 bình luận

 

Số thứ tự Từ vựng tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
1 Accept an offer Chấp nhận, đồng ý với lời đề nghị, đề xuất
2 At stake Đang lâm nguy
3 Back down (from something) Thoái lui
4 Back out (of something) Nuốt lời, không thực hiện thỏa thuận
5 Ball is in (someone’s) court Trách nhiệm thuộc về…
6 Beat around the bush Nói vòng vo
7 Cut to the chase Đi thẳng vào vấn đề
8 Bog down Tiến triển chậm, không mấy tiến triển
9 Bone of contention Chủ đề, nguyên nhân của cuộc tranh luận
10 Break down Thất bại, ngừng hoạt động
11 Close a deal Đạt được thỏa thuận
12 Close ranks Sát cánh, liên kết
13 Come down in price Hạ giá
14 Come in high Đưa giá quá cao
15 Come in low Chào giá thấp
16 Come to terms Đạt được thỏa thuận
17 Cut a deal Chốt hợp đồng
18 Drive a hard bargain Mặc cả, kì kèo mãi
19 Fifty-fifty 50-50, ngang nhau
20 Gentleman’s agreement Thỏa thuận bằng miệng (dựa trên sự tin tưởng lẫn nhau)

Bình luận

Để bình luận, bạn cần đăng nhập bằng tài khoản VACPA Forum.

Đăng nhập